DẠNG BÀO CHẾ Viên nén. QUY CÁCH ĐÓNG GÓI Hộp 2 vỉ x 10 viên nén. CÔNG THỨC Alphachymotrypsin4.200 đơn vị chymotrypsin USP Tá dượcvừa đủ 1 viên (Đường sucrose mịn, PVP K30, Amidon, Acid stearic, Aerosil 300, tinh dầu bạc hà)
CHỈ ĐỊNH Điều trị phù nề sau chấn thương, phẫu thuật, bỏng. CHỐNG CHỈ ĐỊNH Mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc. CẢNH BÁO VÀ THẬN TRONG KHI DÙNG THUỐC Không nên dùng chung với bất kỳ thuốc khác có chứa chymotrypsin. Không khuyến cáo dùng chymotrypsin trong phẫu thuật đục nhân mắt ở người bệnh dưới 20 tuổi. Không dùng chymotrypsin cho người bệnh tăng áp suất dịch kính, có vết thương hở, bệnh đục nhân mắt bẩm sinh. Những bệnh nhân không nên điều trị các thuốc kháng viêm dạng men gồm: người bị rối loạn đông máu di truyền (chứng máu loãng khó đông), dùng thuốc kháng đông. SỬ DỤNG THUỐC CHO PHỤ NỮ CÓ THAI VÀ CHO CON BÚ Không có dữ liệu về sử dụng thuốc trên phụ nữ có thai, chỉ nên dùng thuốc nếu lợi ích vượt trội so với nguy cơ. ẢNH HƯỞNG CỦA THUỐC LÊN KHẢ NĂNG LÁI XE, VẬN HÀNH MÁY MÓC Chưa có bằng chứng về ảnh hưởng của thuốc lên khả năng lái xe, vận hành máy móc. CÁCH DÙNG, LIỀU DÙNG Cách dùng: Dùng đường uống hoặc có thể ngậm dưới lưỡi.
Liều dùng:
Uống: 2 viên/lần, ngày 3 - 4 lần/ngày.
Ngậm dưới lưỡi: 4 - 6 viên/ ngày.
Hạn dùng:
24 tháng kể từ ngày sản xuất.
BẢO QUẢN Bảo quản nơi khô, nhiệt độ không quá 25ºC, tránh ánh sáng.