THÔNG TIN CHI TIẾT
1. Thành phần
Hoạt chất: Cefuroxim axetil tương đương 125mg cefuroxim.
Tá dược: Beta-cyclodextrin (kleptose), đường trắng, tinh bột biến tính (textra), manitol, aspartam, aerosil, acid citric khan, natri citrat, natri benzoat, bột hương dâu vừa đủ 1 gói.
2. Công dụng (Chỉ định)
Điều trị nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm trong các trường hợp:
Nhiễm khuẩn đường hô hấp trên và dưới bao gồm: Viêm tai giữa, viêm xoang, nhiễm trùng răng miệng, viêm amidan, viêm họng hầu, viêm phổi, viêm phế quản cấp và những đợt cấp của viêm phế quản mạn tính.
Nhiễm khuẩn đường tiết niệu - sinh dục: Viêm bàng quang, viêm thận - bể thận, viêm niệu đạo, bệnh lậu.
Nhiễm khuẩn da và mô mềm: Nhọt, mủ da, chốc lở.
3. Cách dùng - Liều dùng
Hòa thuốc với lượng nước vừa đủ (khoảng 5 - 10 ml nước cho 1 gói), khuấy đều trước khi uống.
Lưu ý: Nên uống thuốc liền sau bữa ăn.
Cần dùng thuốc theo hết liệu trình 5 -10 ngày, thường là 7 ngày.
Trẻ em: Liều thông thường 1 gói hoặc 10 mg/kg thể trọng x 2 lần/ ngày, tối đa 250 mg/ngày.
Viêm tai giữa hay nhiễm trùng nặng ở trẻ em trên 2 tuổi: 2 gói hoặc 15 mg/kg thể trọng x 2 lần/ ngày, tối đa 500 mg/ngày.
Trẻ em từ 3 tháng đến 2 tuổi: 10 mg/kg (tối đa 125 mg/lần), 12 giờ một lần. Trẻ em từ 2 tuổi đến 12 tuổi: 15 mg/kg (tối đa 250 mg/lần), 12 giờ một lần.
Chưa có kinh nghiệm dùng cefuroxim ở trẻ dưới 3 tháng tuổi.
4. Chống chỉ định
Mẫn cảm với các kháng sinh cephalosporin.
5. Tác dụng phụ
Những tác dụng không mong muốn do cefuroxim thường nhẹ và thoáng qua.
Thường gặp: Tiêu chảy. Ban da dạng sần.
Ít gặp: Phản ứng phản vệ, nhiễm nấm Candida. Tăng bạch cầu ưa eosin, giảm bạch cầu, giảm bạch cầu trung tính, thử nghiệm Coombs dương tính. Buồn nôn, nôn. Nổi mày đay, ngứa. Tăng creatinin huyết thanh.
Hiếm gặp: Sốt. Thiếu máu tan máu. Viêm đại tràng màng giả. Ban đỏ đa hình, hội chứng Stevens - Johnson, hoại tử biểu bì nhiễm độc. Vàng da ứ mật, tăng nhẹ men gan AST và ALT. Nhiễm độc thận có tăng tạm thời urê huyết, creatinin huyết, viêm thận kẽ. Cơn co giật (nếu liều cao và suy thận), đau đầu, kích động. Đau khớp.
Thông tin thêm
- Đặc điểm
Thuốc cốm pha hỗn dịch uống.
- Bảo quản
Nơi khô, nhiệt độ không quá 30°C, tránh ánh sáng.
- Hạn dùng
36 tháng kể từ ngày sản xuất.
- Nhà sản xuất
Dược Hậu Giang.